TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bios

UK/ˈbaɪ.ɒs/ US/ˈbaɪ.oʊs/ giọng máy của trình duyệt

bios nghĩa là Hệ vào/ra cơ sở.

Nghĩa của bios

Danh từ

  1. Hệ vào/ra cơ sở.

Dạng từ của bios

Số nhiềuBIOSes

Câu hỏi thường gặp

bios nghĩa là gì?

bios (danh từ) nghĩa là Hệ vào/ra cơ sở.

bios phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bios: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.ɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.oʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.