TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biosphere

UK/ˈbaɪəʊˌsfɪə(ɹ)/ US/ˈbaɪəʊˌsfɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

biosphere nghĩa là sinh quyển.

Nghĩa của biosphere

Danh từ

  1. Sinh quyển.

Dạng từ của biosphere

Số nhiềubiospheres

Câu hỏi thường gặp

biosphere nghĩa là gì?

biosphere (danh từ) nghĩa là sinh quyển.

biosphere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biosphere: giọng Anh (UK) /ˈbaɪəʊˌsfɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪəʊˌsfɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.