TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biosensor

giọng máy của trình duyệt

biosensor nghĩa là Đầu cảm thụ sinh vật.

Nghĩa của biosensor

Danh từ

  1. Tech Đầu cảm thụ sinh vật.

Dạng từ của biosensor

Số nhiềubiosensors

Câu hỏi thường gặp

biosensor nghĩa là gì?

biosensor (danh từ) nghĩa là Đầu cảm thụ sinh vật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.