TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bipolar disorder

US/ˌbaɪˈpoʊ.lɚ dɪˈsɔːr.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

bipolar disorder nghĩa là rối loạn lưỡng cực.

Nghĩa của bipolar disorder

Danh từ

  1. Rối loạn lưỡng cực.

Dạng từ của bipolar disorder

Số nhiềubipolar disorders

Câu hỏi thường gặp

bipolar disorder nghĩa là gì?

bipolar disorder (danh từ) nghĩa là rối loạn lưỡng cực.

bipolar disorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bipolar disorder: giọng Mỹ (US) /ˌbaɪˈpoʊ.lɚ dɪˈsɔːr.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.