bipolar
UK/baɪˈpəʊ.lə/
US/baɪˈpoʊ.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
bipolar nghĩa là hai cực, lưỡng cực.
Nghĩa của bipolar
Tính từ
- Điện học Hai cực, lưỡng cực.
Dạng từ của bipolar
| So sánh hơn | more bipolar |
| So sánh nhất | most bipolar |
| Số nhiều | bipolars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bipolar
Đồng nghĩa
Họ từ của bipolar
Cụm từ, thành ngữ với bipolar
- bipolar disorder — Rối loạn lưỡng cực.
Câu ví dụ với bipolar
- Tom's bipolar. Tom bị rối loạn lưỡng cực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bipolar nghĩa là gì?
bipolar (tính từ) nghĩa là hai cực, lưỡng cực.
bipolar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipolar: giọng Anh (UK) /baɪˈpəʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /baɪˈpoʊ.lɚ/.