birdman
US/ˈbɜːd.mən/
giọng máy của trình duyệt
birdman nghĩa là người nuôi chim.
Nghĩa của birdman
Danh từ
- Người nuôi chim.
- Người nghiên cứu về chim.
- Thông tục Phi công, người lái máy bay.
Dạng từ của birdman
| Số nhiều | birdmen |
Họ từ của birdman
Câu hỏi thường gặp
birdman nghĩa là gì?
birdman (danh từ) nghĩa là người nuôi chim.
birdman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birdman: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːd.mən/.