TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birdman

US/ˈbɜːd.mən/ giọng máy của trình duyệt

birdman nghĩa là người nuôi chim.

Nghĩa của birdman

Danh từ

  1. Người nuôi chim.
  2. Người nghiên cứu về chim.
  3. Thông tục Phi công, người lái máy bay.

Dạng từ của birdman

Số nhiềubirdmen

Họ từ của birdman

Câu hỏi thường gặp

birdman nghĩa là gì?

birdman (danh từ) nghĩa là người nuôi chim.

birdman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birdman: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːd.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.