birdie
UK/ˈbɜː.di/
US/ˈbɝ.di/
giọng máy của trình duyệt
birdie nghĩa là chim non.
Nghĩa của birdie
Danh từ
- Chim non.
Dạng từ của birdie
| Số nhiều | birdies |
| Ngôi thứ ba số ít | birdies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | birdieing |
| Quá khứ phân từ | birdied |
| Quá khứ | birdied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với birdie
Đồng nghĩa
Họ từ của birdie
Câu hỏi thường gặp
birdie nghĩa là gì?
birdie (danh từ) nghĩa là chim non.
birdie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birdie: giọng Anh (UK) /ˈbɜː.di/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝ.di/.