TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birotate

UK/baɪˈɹəʊteɪt/ US/baɪˈɹəʊteɪt/ giọng máy của trình duyệt

birotate nghĩa là hai bánh.

Nghĩa của birotate

Tính từ

  1. Hai bánh.

Câu hỏi thường gặp

birotate nghĩa là gì?

birotate (tính từ) nghĩa là hai bánh.

birotate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birotate: giọng Anh (UK) /baɪˈɹəʊteɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɹəʊteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.