birotate
UK/baɪˈɹəʊteɪt/
US/baɪˈɹəʊteɪt/
giọng máy của trình duyệt
birotate nghĩa là hai bánh.
Nghĩa của birotate
Tính từ
- Hai bánh.
Câu hỏi thường gặp
birotate nghĩa là gì?
birotate (tính từ) nghĩa là hai bánh.
birotate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birotate: giọng Anh (UK) /baɪˈɹəʊteɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɹəʊteɪt/.