birse
UK/bɜː(ɹ)s/
US/bɜː(ɹ)s/
giọng máy của trình duyệt
birse nghĩa là sự tức giận.
Nghĩa của birse
Danh từ
- Lông cứng hoặc một chùm lông cứng.
- Sự tức giận.
Dạng từ của birse
| Số nhiều | birses |
Câu hỏi thường gặp
birse nghĩa là gì?
birse (danh từ) nghĩa là sự tức giận.
birse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birse: giọng Anh (UK) /bɜː(ɹ)s/, giọng Mỹ (US) /bɜː(ɹ)s/.