TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birse

UK/bɜː(ɹ)s/ US/bɜː(ɹ)s/ giọng máy của trình duyệt

birse nghĩa là sự tức giận.

Nghĩa của birse

Danh từ

  1. Lông cứng hoặc một chùm lông cứng.
  2. Sự tức giận.

Dạng từ của birse

Số nhiềubirses

Câu hỏi thường gặp

birse nghĩa là gì?

birse (danh từ) nghĩa là sự tức giận.

birse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birse: giọng Anh (UK) /bɜː(ɹ)s/, giọng Mỹ (US) /bɜː(ɹ)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.