TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birth

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɜːθ/ US/bɜɹθ/ giọng máy của trình duyệt

birth nghĩa là sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập.

Nghĩa của birth

Danh từ

  1. Sự sinh đẻ.
  2. Sự ra đời; ngày thành lập.
    • the birth of the emocratic Republic of Vietnamngày thành lập nước Việt nam dân chủ cộng hoà
  3. Dòng dõi.
    • Chinese by birthdòng dõi người Trung quốc

Dạng từ của birth

Số nhiềubirths
Ngôi thứ ba số ítbirths
Hiện tại phân từ (-ing)birthing
Quá khứ phân từbirthed
Quá khứbirthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với birth

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của birth

Cụm từ, thành ngữ với birth

  • to give birth to — Sinh ra.
  • birth canal — Sảnđạo.
  • birth certificate — Giấy khai sinh.
  • birth name — Tên sinh, tên sanh, tên tục.

Câu ví dụ với birth

  • She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
  • My wife gave birth three days ago. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước.
  • You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • Tom's sister gave a birth on a train. Em gái Tom đã sinh con trên tàu.
  • When the woman gave birth, her family gathered around her. Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.
  • She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow. Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

birth nghĩa là gì?

birth (danh từ) nghĩa là sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập.

birth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birth: giọng Anh (UK) /bɜːθ/, giọng Mỹ (US) /bɜɹθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.