TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birth-control

giọng máy của trình duyệt

birth-control nghĩa là Phương pháp hạn chế sinh đẻ.

Nghĩa của birth-control

Danh từ

  1. Phương pháp hạn chế sinh đẻ.
  2. Sự sinh đẻ có kế hoạch.

Câu hỏi thường gặp

birth-control nghĩa là gì?

birth-control (danh từ) nghĩa là Phương pháp hạn chế sinh đẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.