TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birthday party

giọng máy của trình duyệt

birthday party nghĩa là tiệc sinh nhật, sinh nhật.

Nghĩa của birthday party

Danh từ

  1. Tiệc sinh nhật.

Dạng từ của birthday party

Số nhiềubirthday parties

Câu ví dụ với birthday party

  • She has tried to invite him to her birthday party. Cô ấy đã cố mời anh ấy dự sinh nhật của mình.
  • Next Tuesday is my birthday, and I'm having a birthday party. Thứ ba tới là sinh nhật của tôi và tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc sinh nhật.
  • He is not coming to the birthday party, because he is ill. Anh ấy sẽ không đến dự bữa tiệc sinh nhật, vì anh ấy bị ốm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

birthday party nghĩa là gì?

birthday party (danh từ) nghĩa là tiệc sinh nhật, sinh nhật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.