TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birthright

UK/ˈbɜːθ.ɹaɪt/ US/ˈbɝθ.ɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

birthright nghĩa là quyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng.

Nghĩa của birthright

Danh từ

  1. Quyền lợi dòng nòi.
  2. Quyền con trưởng.

Dạng từ của birthright

Số nhiềubirthrights

Câu hỏi thường gặp

birthright nghĩa là gì?

birthright (danh từ) nghĩa là quyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng.

birthright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birthright: giọng Anh (UK) /ˈbɜːθ.ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝθ.ɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.