birthright
UK/ˈbɜːθ.ɹaɪt/
US/ˈbɝθ.ɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
birthright nghĩa là quyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng.
Nghĩa của birthright
Danh từ
- Quyền lợi dòng nòi.
- Quyền con trưởng.
Dạng từ của birthright
| Số nhiều | birthrights |
Câu hỏi thường gặp
birthright nghĩa là gì?
birthright (danh từ) nghĩa là quyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng.
birthright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birthright: giọng Anh (UK) /ˈbɜːθ.ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝθ.ɹaɪt/.