TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bis

UK/bɪs/ US/bɪs/ giọng máy của trình duyệt

bis nghĩa là lát nữa, lần thứ hai, năm.

Nghĩa của bis

Phó từ

  1. Lát nữa, lần thứ hai.

Số từ

  1. Năm.

Câu hỏi thường gặp

bis nghĩa là gì?

bis (phó từ, số từ) nghĩa là lát nữa, lần thứ hai, năm.

bis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bis: giọng Anh (UK) /bɪs/, giọng Mỹ (US) /bɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.