TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bise

UK/biːz/ US/biːz/ giọng máy của trình duyệt

bise nghĩa là Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.

Nghĩa của bise

Danh từ

  1. Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.

Câu hỏi thường gặp

bise nghĩa là gì?

bise (danh từ) nghĩa là Gió bắc hoặc đông bắc hanh khô.

bise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bise: giọng Anh (UK) /biːz/, giọng Mỹ (US) /biːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.