bisect
US/baɪˈsɛkt/
giọng máy của trình duyệt
bisect nghĩa là chia đôi, cắt đôi.
Nghĩa của bisect
Ngoại động từ
- Chia đôi, cắt đôi.
Dạng từ của bisect
| Ngôi thứ ba số ít | bisects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bisecting |
| Quá khứ phân từ | bisected |
| Quá khứ | bisected |
| Số nhiều | bisects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisect
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bisect
Câu hỏi thường gặp
bisect nghĩa là gì?
bisect (ngoại động từ) nghĩa là chia đôi, cắt đôi.
bisect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bisect: giọng Mỹ (US) /baɪˈsɛkt/.