TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bisexuality

US/ˌbɑɪ.ˈsɛk.ʃə.wə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

bisexuality nghĩa là sự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính, song tính luyến ái.

Nghĩa của bisexuality

Danh từ

  1. Sự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính.

Dạng từ của bisexuality

Số nhiềubisexualities

Câu hỏi thường gặp

bisexuality nghĩa là gì?

bisexuality (danh từ) nghĩa là sự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính, song tính luyến ái.

bisexuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bisexuality: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈsɛk.ʃə.wə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.