bisexual
UK/baɪˈsɛk.ʃʊ.əl/
US/baɪˈsɛk.ʃ(əw).əl/
giọng máy của trình duyệt
bisexual nghĩa là lưỡng tính.
Nghĩa của bisexual
Tính từ
- Sinh vật học Lưỡng tính.
Dạng từ của bisexual
| So sánh hơn | more bisexual |
| So sánh nhất | most bisexual |
| Số nhiều | bisexuals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisexual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bisexual
Câu hỏi thường gặp
bisexual nghĩa là gì?
bisexual (tính từ) nghĩa là lưỡng tính.
bisexual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bisexual: giọng Anh (UK) /baɪˈsɛk.ʃʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈsɛk.ʃ(əw).əl/.