TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bish

UK/bɪʃ/ US/bɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

bish nghĩa là lỗi, khuyết điểm.

Nghĩa của bish

Danh từ

  1. Từ lóng Lỗi; khuyết điểm.

Dạng từ của bish

Số nhiềubishes

Câu hỏi thường gặp

bish nghĩa là gì?

bish (danh từ) nghĩa là lỗi, khuyết điểm.

bish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bish: giọng Anh (UK) /bɪʃ/, giọng Mỹ (US) /bɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.