bisk
giọng máy của trình duyệt
bisk nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.
Nghĩa của bisk
Danh từ
- Xúp thịt chim.
- Xúp tôm cua.
Câu hỏi thường gặp
bisk nghĩa là gì?
bisk (danh từ) nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.
bisk nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.
bisk (danh từ) nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.