TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bisk

giọng máy của trình duyệt

bisk nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.

Nghĩa của bisk

Danh từ

  1. Xúp thịt chim.
  2. Xúp tôm cua.

Câu hỏi thường gặp

bisk nghĩa là gì?

bisk (danh từ) nghĩa là xúp thịt chim, xúp tôm cua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.