TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bishopric

UK/ˈbɪʃəpɹɪk/ US/ˈbɪʃəpɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

bishopric nghĩa là chức giám mục.

Nghĩa của bishopric

Danh từ

  1. Địa phận của giám mục.
  2. Chức giám mục.

Dạng từ của bishopric

Số nhiềubishoprics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bishopric

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bishopric nghĩa là gì?

bishopric (danh từ) nghĩa là chức giám mục.

bishopric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bishopric: giọng Anh (UK) /ˈbɪʃəpɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪʃəpɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.