bistatic scattering
giọng máy của trình duyệt
bistatic scattering nghĩa là Tán xạ song phân [ĐL], tán xạ do hai vị trí (ăngten radda).
Nghĩa của bistatic scattering
Danh từ
- Tech Tán xạ song phân [ĐL], tán xạ do hai vị trí (ăngten radda).
Câu hỏi thường gặp
bistatic scattering nghĩa là gì?
bistatic scattering (danh từ) nghĩa là Tán xạ song phân [ĐL], tán xạ do hai vị trí (ăngten radda).