TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bistre

UK/ˈbɪstə(ɹ)/ US/ˈbɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

bistre nghĩa là màu nâu sẫm, nâu sẫm.

Nghĩa của bistre

Danh từ

  1. Màu nâu sẫm.

Tính từ

  1. Nâu sẫm.

Dạng từ của bistre

Số nhiềubistres

Câu hỏi thường gặp

bistre nghĩa là gì?

bistre (danh từ, tính từ) nghĩa là màu nâu sẫm, nâu sẫm.

bistre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bistre: giọng Anh (UK) /ˈbɪstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.