TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bistro

UK/ˈbiːstɹəʊ/ US/ˈbiːstɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bistro nghĩa là quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ.

Nghĩa của bistro

Danh từ

  1. Quán rượu nhỏ.
  2. Quán ăn nhỏ.

Dạng từ của bistro

Số nhiềubistros
Ngôi thứ ba số ítbistros
Hiện tại phân từ (-ing)bistroing
Quá khứ phân từbistroed
Quá khứbistroed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bistro

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bistro nghĩa là gì?

bistro (danh từ) nghĩa là quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ.

bistro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bistro: giọng Anh (UK) /ˈbiːstɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːstɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.