bistro
UK/ˈbiːstɹəʊ/
US/ˈbiːstɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
bistro nghĩa là quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ.
Nghĩa của bistro
Danh từ
- Quán rượu nhỏ.
- Quán ăn nhỏ.
Dạng từ của bistro
| Số nhiều | bistros |
| Ngôi thứ ba số ít | bistros |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bistroing |
| Quá khứ phân từ | bistroed |
| Quá khứ | bistroed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bistro
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bistro nghĩa là gì?
bistro (danh từ) nghĩa là quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ.
bistro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bistro: giọng Anh (UK) /ˈbiːstɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːstɹoʊ/.