TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bitt

UK/bɪt/ US/bɪt/ giọng máy của trình duyệt

bitt nghĩa là Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.

Nghĩa của bitt

Danh từ

  1. Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.

Ngoại động từ

  1. Cuốn dây cáp quanh cọc trên sàn tàu.

Dạng từ của bitt

Số nhiềubitts
Ngôi thứ ba số ítbitts
Hiện tại phân từ (-ing)bitting
Quá khứ phân từbitted
Quá khứbitted

Câu hỏi thường gặp

bitt nghĩa là gì?

bitt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.

bitt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bitt: giọng Anh (UK) /bɪt/, giọng Mỹ (US) /bɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.