bitt
UK/bɪt/
US/bɪt/
giọng máy của trình duyệt
bitt nghĩa là Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.
Nghĩa của bitt
Danh từ
- Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.
Ngoại động từ
- Cuốn dây cáp quanh cọc trên sàn tàu.
Dạng từ của bitt
| Số nhiều | bitts |
| Ngôi thứ ba số ít | bitts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bitting |
| Quá khứ phân từ | bitted |
| Quá khứ | bitted |
Câu hỏi thường gặp
bitt nghĩa là gì?
bitt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cọc trên sàn tàu để đỡ dây cáp.
bitt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bitt: giọng Anh (UK) /bɪt/, giọng Mỹ (US) /bɪt/.