TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bivoltine

giọng máy của trình duyệt

bivoltine nghĩa là Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.

Nghĩa của bivoltine

Tính từ

  1. Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.

Dạng từ của bivoltine

Số nhiềubivoltines

Câu hỏi thường gặp

bivoltine nghĩa là gì?

bivoltine (tính từ) nghĩa là Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.