TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bivouac

UK/ˈbɪv.u.æk/ US/ˈbɪv.u.æk/ giọng máy của trình duyệt

bivouac nghĩa là Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.

Nghĩa của bivouac

Danh từ

  1. quân sự Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.

Nội động từ

  1. quân sự Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.

Dạng từ của bivouac

Số nhiềubivouacs
Ngôi thứ ba số ítbivouacs
Hiện tại phân từ (-ing)bivouacing
Quá khứ phân từbivouacked
Quá khứbivouacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bivouac

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bivouac nghĩa là gì?

bivouac (danh từ, nội động từ) nghĩa là Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.

bivouac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bivouac: giọng Anh (UK) /ˈbɪv.u.æk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪv.u.æk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.