bivouac
UK/ˈbɪv.u.æk/
US/ˈbɪv.u.æk/
giọng máy của trình duyệt
bivouac nghĩa là Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.
Nghĩa của bivouac
Danh từ
- quân sự Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.
Nội động từ
- quân sự Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.
Dạng từ của bivouac
| Số nhiều | bivouacs |
| Ngôi thứ ba số ít | bivouacs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bivouacing |
| Quá khứ phân từ | bivouacked |
| Quá khứ | bivouacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bivouac
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bivouac nghĩa là gì?
bivouac (danh từ, nội động từ) nghĩa là Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.
bivouac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bivouac: giọng Anh (UK) /ˈbɪv.u.æk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪv.u.æk/.