TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biweekly

UK/baɪˈwiːkli/ US/baɪˈwiːkli/ giọng máy của trình duyệt

biweekly nghĩa là một tuần hai lần, hai tuần một lần.

Nghĩa của biweekly

Tính từ

  1. Một tuần hai lần.
  2. Hai tuần một lần.

Danh từ

  1. Tạp chí (báo...) ra hai tuần một kỳ.

Dạng từ của biweekly

Số nhiềubiweeklies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biweekly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

biweekly nghĩa là gì?

biweekly (tính từ, danh từ) nghĩa là một tuần hai lần, hai tuần một lần.

biweekly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biweekly: giọng Anh (UK) /baɪˈwiːkli/, giọng Mỹ (US) /baɪˈwiːkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.