black-list
giọng máy của trình duyệt
black-list nghĩa là Ghi tên vào sổ đen.
Nghĩa của black-list
Ngoại động từ
- Ghi tên vào sổ đen.
Câu hỏi thường gặp
black-list nghĩa là gì?
black-list (ngoại động từ) nghĩa là Ghi tên vào sổ đen.
black-list nghĩa là Ghi tên vào sổ đen.
black-list (ngoại động từ) nghĩa là Ghi tên vào sổ đen.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.