TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bladder

UK/ˈblædə/ US/ˈblædɚ/ giọng máy của trình duyệt

bladder nghĩa là bong bóng, ruột.

Nghĩa của bladder

Danh từ

  1. Bong bóng.
  2. Ruột (bóng đá).
  3. Người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông.
  4. Giải phẫu Bọng túi.
    • urinary bladderbọng đái

Dạng từ của bladder

Số nhiềubladders
Ngôi thứ ba số ítbladders
Hiện tại phân từ (-ing)bladdering
Quá khứ phân từbladdered
Quá khứbladdered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bladder

Đồng nghĩa

Họ từ của bladder

Câu hỏi thường gặp

bladder nghĩa là gì?

bladder (danh từ) nghĩa là bong bóng, ruột.

bladder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bladder: giọng Anh (UK) /ˈblædə/, giọng Mỹ (US) /ˈblædɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.