bladder
UK/ˈblædə/
US/ˈblædɚ/
giọng máy của trình duyệt
bladder nghĩa là bong bóng, ruột.
Nghĩa của bladder
Danh từ
- Bong bóng.
- Ruột (bóng đá).
- Người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông.
- Giải phẫu Bọng túi.
- urinary bladderbọng đái
Dạng từ của bladder
| Số nhiều | bladders |
| Ngôi thứ ba số ít | bladders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bladdering |
| Quá khứ phân từ | bladdered |
| Quá khứ | bladdered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bladder
Đồng nghĩa
Họ từ của bladder
Câu hỏi thường gặp
bladder nghĩa là gì?
bladder (danh từ) nghĩa là bong bóng, ruột.
bladder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bladder: giọng Anh (UK) /ˈblædə/, giọng Mỹ (US) /ˈblædɚ/.