blare
UK/blɛə/
US/blɛ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
blare nghĩa là tiếng kèn, tiếng om sòm, thổi kèn, làm om sòm.
Nghĩa của blare
Danh từ
- Tiếng kèn.
- Tiếng om sòm.
Động từ
- Thổi kèn.
- Làm om sòm.
Dạng từ của blare
| Ngôi thứ ba số ít | blares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blaring |
| Quá khứ phân từ | blared |
| Quá khứ | blared |
| Số nhiều | blares |
Câu hỏi thường gặp
blare nghĩa là gì?
blare (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kèn, tiếng om sòm, thổi kèn, làm om sòm.
blare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blare: giọng Anh (UK) /blɛə/, giọng Mỹ (US) /blɛ(ə)ɹ/.