blarney
UK/ˈblɑːni/
US/ˈblɑɹni/
giọng máy của trình duyệt
blarney nghĩa là lời dỗ ngọt, tán tỉnh, dỗ ngọt.
Nghĩa của blarney
Danh từ
- Lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật.
Động từ
- Tán tỉnh, dỗ ngọt.
Dạng từ của blarney
| Ngôi thứ ba số ít | blarneys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blarneying |
| Quá khứ phân từ | blarneyed |
| Quá khứ | blarneyed |
Câu hỏi thường gặp
blarney nghĩa là gì?
blarney (danh từ, động từ) nghĩa là lời dỗ ngọt, tán tỉnh, dỗ ngọt.
blarney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blarney: giọng Anh (UK) /ˈblɑːni/, giọng Mỹ (US) /ˈblɑɹni/.