blaspheme
UK/ˌblæsˈfiːm/
US/ˈblæs.fim/
giọng máy của trình duyệt
blaspheme nghĩa là báng bổ, chửi rủa, lăng mạ.
Nghĩa của blaspheme
Động từ
- Báng bổ.
- Chửi rủa, lăng mạ.
Dạng từ của blaspheme
| Ngôi thứ ba số ít | blasphemes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blaspheming |
| Quá khứ phân từ | blasphemed |
| Quá khứ | blasphemed |
Họ từ của blaspheme
Câu hỏi thường gặp
blaspheme nghĩa là gì?
blaspheme (động từ) nghĩa là báng bổ, chửi rủa, lăng mạ.
blaspheme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blaspheme: giọng Anh (UK) /ˌblæsˈfiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈblæs.fim/.