blast-off
giọng máy của trình duyệt
blast-off nghĩa là Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.
Nghĩa của blast-off
Danh từ
- Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.
Dạng từ của blast-off
| Ngôi thứ ba số ít | blasts off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blasting off |
| Quá khứ phân từ | blasted off |
| Quá khứ | blasted off |
Câu hỏi thường gặp
blast-off nghĩa là gì?
blast-off (danh từ) nghĩa là Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.