TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blast-off

giọng máy của trình duyệt

blast-off nghĩa là Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.

Nghĩa của blast-off

Danh từ

  1. Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.

Dạng từ của blast-off

Ngôi thứ ba số ítblasts off
Hiện tại phân từ (-ing)blasting off
Quá khứ phân từblasted off
Quá khứblasted off

Câu hỏi thường gặp

blast-off nghĩa là gì?

blast-off (danh từ) nghĩa là Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.