TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleak

UK/bliːk/ US/bliːk/ giọng máy của trình duyệt

bleak nghĩa là ảm đạm, trống trải, dãi gió, cá mương âu.

Nghĩa của bleak

Tính từ

  1. Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.
    • bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng
  2. Dãi gió.
    • a bleak hillsidesườn đồi dãi gió

Danh từ

  1. Động vật học Cá mương Âu.

Dạng từ của bleak

So sánh hơnbleaker
So sánh nhấtbleakest
Số nhiềubleaks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleak

Đồng nghĩa

Họ từ của bleak

Câu hỏi thường gặp

bleak nghĩa là gì?

bleak (tính từ, danh từ) nghĩa là ảm đạm, trống trải, dãi gió, cá mương âu.

bleak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleak: giọng Anh (UK) /bliːk/, giọng Mỹ (US) /bliːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.