bleak
UK/bliːk/
US/bliːk/
giọng máy của trình duyệt
bleak nghĩa là ảm đạm, trống trải, dãi gió, cá mương âu.
Nghĩa của bleak
Tính từ
- Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.
- bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng
- Dãi gió.
- a bleak hillsidesườn đồi dãi gió
Danh từ
- Động vật học Cá mương Âu.
Dạng từ của bleak
| So sánh hơn | bleaker |
| So sánh nhất | bleakest |
| Số nhiều | bleaks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleak
Đồng nghĩa
Họ từ của bleak
Câu hỏi thường gặp
bleak nghĩa là gì?
bleak (tính từ, danh từ) nghĩa là ảm đạm, trống trải, dãi gió, cá mương âu.
bleak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleak: giọng Anh (UK) /bliːk/, giọng Mỹ (US) /bliːk/.