TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleeder

UK/ˈbliːdə/ US/ˈblidɚ/ giọng máy của trình duyệt

bleeder nghĩa là người trích máu, người ưa chảy máu.

Nghĩa của bleeder

Danh từ

  1. Người trích máu.
  2. Y học Người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ).
  3. Lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ.

Dạng từ của bleeder

Số nhiềubleeders

Câu hỏi thường gặp

bleeder nghĩa là gì?

bleeder (danh từ) nghĩa là người trích máu, người ưa chảy máu.

bleeder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleeder: giọng Anh (UK) /ˈbliːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈblidɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.