bleeder
UK/ˈbliːdə/
US/ˈblidɚ/
giọng máy của trình duyệt
bleeder nghĩa là người trích máu, người ưa chảy máu.
Nghĩa của bleeder
Danh từ
- Người trích máu.
- Y học Người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ).
- Lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ.
Dạng từ của bleeder
| Số nhiều | bleeders |
Câu hỏi thường gặp
bleeder nghĩa là gì?
bleeder (danh từ) nghĩa là người trích máu, người ưa chảy máu.
bleeder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleeder: giọng Anh (UK) /ˈbliːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈblidɚ/.