bleed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːd/
US/ˈbliːd/
giọng máy của trình duyệt
bleed nghĩa là chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, xuất huyết.
Nghĩa của bleed
Động từ
- Chảy máu, mất máu.
- Rỉ nhựa (cây cối).
- Đổ máu, hy sinh.
- to bleed for one's countryhy sinh cho tổ quốc
- Y học Lấy máu (để thử).
- Bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ.
- Dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút.
- Nghĩa bóng Thương xót, đau đớn.
Dạng từ của bleed
| Ngôi thứ ba số ít | bleeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bleeding |
| Quá khứ phân từ | bled |
| Quá khứ | bled |
| Số nhiều | bleeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleed
Trái nghĩa
Họ từ của bleed
Câu ví dụ với bleed
- Tom might bleed to death if we don't get him to a hospital soon. Tom có lẽ đã chảy máu đến chết nếu như chúng tôi không đưa anh ta đến bệnh viện sớm.
- He was bleeding from the nose. Anh ấy đã bị chảy máu cam.
- Your nose is bleeding. Mũi của mày đang chảy máu.
- Her toe bleeds. Ngón tay của nó chảy máu.
- He seemed to have red teeth because his gums were bleeding. Răng của anh ấy có vẻ đỏ lên vì nướu chảy máu.
- You're bleeding. Bạn đang chảy máu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bleed nghĩa là gì?
bleed (động từ) nghĩa là chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, xuất huyết.
bleed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleed: giọng Anh (UK) /ˈbliːd/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːd/.