TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleed

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːd/ US/ˈbliːd/ giọng máy của trình duyệt

bleed nghĩa là chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, xuất huyết.

Nghĩa của bleed

Động từ

  1. Chảy máu, mất máu.
  2. Rỉ nhựa (cây cối).
  3. Đổ máu, hy sinh.
    • to bleed for one's countryhy sinh cho tổ quốc
  4. Y học Lấy máu (để thử).
  5. Bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ.
  6. Dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút.
  7. Nghĩa bóng Thương xót, đau đớn.

Dạng từ của bleed

Ngôi thứ ba số ítbleeds
Hiện tại phân từ (-ing)bleeding
Quá khứ phân từbled
Quá khứbled
Số nhiềubleeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleed

Trái nghĩa

Họ từ của bleed

Câu ví dụ với bleed

  • Tom might bleed to death if we don't get him to a hospital soon. Tom có lẽ đã chảy máu đến chết nếu như chúng tôi không đưa anh ta đến bệnh viện sớm.
  • He was bleeding from the nose. Anh ấy đã bị chảy máu cam.
  • Your nose is bleeding. Mũi của mày đang chảy máu.
  • Her toe bleeds. Ngón tay của nó chảy máu.
  • He seemed to have red teeth because his gums were bleeding. Răng của anh ấy có vẻ đỏ lên vì nướu chảy máu.
  • You're bleeding. Bạn đang chảy máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bleed nghĩa là gì?

bleed (động từ) nghĩa là chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, xuất huyết.

bleed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleed: giọng Anh (UK) /ˈbliːd/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.