bleeding
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːdɪŋ/
US/ˈbliːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bleeding nghĩa là sự chảy máu, sự trích máu, chảy máu.
Nghĩa của bleeding
Danh từ
- Sự chảy máu.
- Sự trích máu.
- Sự rỉ nhựa (cây).
Tính từ
- Chảy máu.
Dạng từ của bleeding
| Số nhiều | bleedings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleeding
Đồng nghĩa
Họ từ của bleeding
Câu ví dụ với bleeding
- He was bleeding from the nose. Anh ấy đã bị chảy máu cam.
- Your nose is bleeding. Mũi của mày đang chảy máu.
- He seemed to have red teeth because his gums were bleeding. Răng của anh ấy có vẻ đỏ lên vì nướu chảy máu.
- You're bleeding. Bạn đang chảy máu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bleeding nghĩa là gì?
bleeding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chảy máu, sự trích máu, chảy máu.
bleeding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleeding: giọng Anh (UK) /ˈbliːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːdɪŋ/.