TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleeding

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːdɪŋ/ US/ˈbliːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bleeding nghĩa là sự chảy máu, sự trích máu, chảy máu.

Nghĩa của bleeding

Danh từ

  1. Sự chảy máu.
  2. Sự trích máu.
  3. Sự rỉ nhựa (cây).

Tính từ

  1. Chảy máu.

Dạng từ của bleeding

Số nhiềubleedings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleeding

Đồng nghĩa

Họ từ của bleeding

Câu ví dụ với bleeding

  • He was bleeding from the nose. Anh ấy đã bị chảy máu cam.
  • Your nose is bleeding. Mũi của mày đang chảy máu.
  • He seemed to have red teeth because his gums were bleeding. Răng của anh ấy có vẻ đỏ lên vì nướu chảy máu.
  • You're bleeding. Bạn đang chảy máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bleeding nghĩa là gì?

bleeding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chảy máu, sự trích máu, chảy máu.

bleeding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleeding: giọng Anh (UK) /ˈbliːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.