blessedness
UK/ˈblɛsɪdnɪs/
US/ˈblɛsɪdnɪs/
giọng máy của trình duyệt
blessedness nghĩa là phúc lành, hạnh phúc, sự sung sướng.
Nghĩa của blessedness
Danh từ
- Phúc lành.
- Hạnh phúc; sự sung sướng.
- single blessedness(đùa cợt) thân thể của người không lập gia đình
Dạng từ của blessedness
| Số nhiều | blessednesses |
Câu hỏi thường gặp
blessedness nghĩa là gì?
blessedness (danh từ) nghĩa là phúc lành, hạnh phúc, sự sung sướng.
blessedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blessedness: giọng Anh (UK) /ˈblɛsɪdnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈblɛsɪdnɪs/.