blight
UK/blaɪt/
US/blaɪt/
giọng máy của trình duyệt
blight nghĩa là làm hại, làm hỏng.
Nghĩa của blight
Ngoại động từ
- Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.
- a life blighted by illnessmột cuộc đời tàn rụi vì bệnh hoạn
Dạng từ của blight
| Số nhiều | blights |
| Ngôi thứ ba số ít | blights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blighting |
| Quá khứ phân từ | blighted |
| Quá khứ | blighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blight
Đồng nghĩa
Họ từ của blight
Câu hỏi thường gặp
blight nghĩa là gì?
blight (ngoại động từ) nghĩa là làm hại, làm hỏng.
blight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blight: giọng Anh (UK) /blaɪt/, giọng Mỹ (US) /blaɪt/.