TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blight

UK/blaɪt/ US/blaɪt/ giọng máy của trình duyệt

blight nghĩa là làm hại, làm hỏng.

Nghĩa của blight

Ngoại động từ

  1. Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.
    • a life blighted by illnessmột cuộc đời tàn rụi vì bệnh hoạn

Dạng từ của blight

Số nhiềublights
Ngôi thứ ba số ítblights
Hiện tại phân từ (-ing)blighting
Quá khứ phân từblighted
Quá khứblighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blight

Đồng nghĩa

Họ từ của blight

Câu hỏi thường gặp

blight nghĩa là gì?

blight (ngoại động từ) nghĩa là làm hại, làm hỏng.

blight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blight: giọng Anh (UK) /blaɪt/, giọng Mỹ (US) /blaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.