blithe
UK/blaɪð/
US/blaɪð/
giọng máy của trình duyệt
blithe nghĩa là sung sướng, vui vẻ.
Nghĩa của blithe
Tính từ
- Thơ ca Sung sướng, vui vẻ.
Dạng từ của blithe
| So sánh hơn | blither |
| So sánh nhất | blithest |
Họ từ của blithe
Câu hỏi thường gặp
blithe nghĩa là gì?
blithe (tính từ) nghĩa là sung sướng, vui vẻ.
blithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blithe: giọng Anh (UK) /blaɪð/, giọng Mỹ (US) /blaɪð/.