blockade-runner
giọng máy của trình duyệt
blockade-runner nghĩa là Tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả.
Nghĩa của blockade-runner
Danh từ
- Tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả.
Dạng từ của blockade-runner
| Số nhiều | blockade runners |
Câu hỏi thường gặp
blockade-runner nghĩa là gì?
blockade-runner (danh từ) nghĩa là Tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả.