blockade
UK/blɒˈkeɪd/
US/blɑˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
blockade nghĩa là sự phong toả, sự bao vây, sự ùn lại, sự tắc nghẽn.
Nghĩa của blockade
Danh từ
- Sự phong toả, sự bao vây.
- to raise a blockaderút bỏ một phong toả
- to run the blockadetránh thoát vòng vây
- paper blockadesự phong toả trên giấy tờ (có tuyên bố nhưng không thực hiện)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ).
- Sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng...).
Ngoại động từ
- Phong toả, bao vây.
- Che mất (mắt).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).
Dạng từ của blockade
| Số nhiều | blockades |
| Ngôi thứ ba số ít | blockades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blockading |
| Quá khứ phân từ | blockaded |
| Quá khứ | blockaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blockade
Đồng nghĩa
Họ từ của blockade
Câu ví dụ với blockade
- Israel should lift the blockade it imposed on Gaza. Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blockade nghĩa là gì?
blockade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phong toả, sự bao vây, sự ùn lại, sự tắc nghẽn.
blockade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blockade: giọng Anh (UK) /blɒˈkeɪd/, giọng Mỹ (US) /blɑˈkeɪd/.