TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blonde

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/blɒnd/ US/blɑnd/ giọng máy của trình duyệt

blonde nghĩa là cô gái tóc hoe.

Nghĩa của blonde

Danh từ

  1. Cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe.

Tính từ

  1. Như Blond.

Dạng từ của blonde

Số nhiềublondes
So sánh hơnblonder
So sánh nhấtblondest

Câu ví dụ với blonde

  • Many Germans have blonde hair and blue eyes. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
  • Lidia has straight blonde hair. Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
  • Mary is blonde. Mary có mái tóc vàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blonde nghĩa là gì?

blonde (danh từ, tính từ) nghĩa là cô gái tóc hoe.

blonde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blonde: giọng Anh (UK) /blɒnd/, giọng Mỹ (US) /blɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.