blond
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blɒnd/
US/blɑnd/
giọng máy của trình duyệt
blond nghĩa là vàng hoe, tóc vàng hoe.
Nghĩa của blond
Tính từ
- Vàng hoe.
Danh từ
- Tóc vàng hoe.
Dạng từ của blond
| So sánh hơn | blonder |
| So sánh nhất | blondest |
| Số nhiều | blonds |
| Ngôi thứ ba số ít | blonds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blonding |
| Quá khứ phân từ | blonded |
| Quá khứ | blonded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blond
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blond nghĩa là gì?
blond (tính từ, danh từ) nghĩa là vàng hoe, tóc vàng hoe.
blond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blond: giọng Anh (UK) /blɒnd/, giọng Mỹ (US) /blɑnd/.