TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blood-bath

giọng máy của trình duyệt

blood-bath nghĩa là vụ thảm sát.

Nghĩa của blood-bath

Danh từ

  1. Vụ giết người hàng loạt; vụ thảm sát; cuộc "tắm máu".

Câu hỏi thường gặp

blood-bath nghĩa là gì?

blood-bath (danh từ) nghĩa là vụ thảm sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.