TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blood feud

giọng máy của trình duyệt

blood feud nghĩa là gia đình, phe phái.

Nghĩa của blood feud

Danh từ

  1. Một mối thù hận kéo dài và cay đắng giữa các gia tộc, gia đình, phe phái, v.v.; mối thù truyền kiếp.

Dạng từ của blood feud

Số nhiềublood feuds

Câu hỏi thường gặp

blood feud nghĩa là gì?

blood feud (danh từ) nghĩa là gia đình, phe phái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.