blot one's copy book
giọng máy của trình duyệt
blot one's copy book nghĩa là tự làm ô danh, tự làm mang tiếng.
Nghĩa của blot one's copy book
Cụm động từ
- (Thông tục) Tự làm ô danh, tự làm mang tiếng.
Dạng từ của blot one's copy book
| Ngôi thứ ba số ít | blots one's copy book |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blotting one's copy book |
| Quá khứ phân từ | blotted one's copy book |
| Quá khứ | blotted one's copy book |
Câu hỏi thường gặp
blot one's copy book nghĩa là gì?
blot one's copy book (cụm động từ) nghĩa là tự làm ô danh, tự làm mang tiếng.