blot out
giọng máy của trình duyệt
blot out nghĩa là xoá đi, xoá sạch, làm mờ đi, che kín.
Nghĩa của blot out
Cụm động từ
- Xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch.
- to blot out a wordxoá một từ
- Làm mờ đi, che kín.
- the fog blots out the viewsương mù làm mờ phong cảnh
- Tiêu diệt, phá huỷ.
Dạng từ của blot out
| Ngôi thứ ba số ít | blots out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blotting out |
| Quá khứ phân từ | blotted out |
| Quá khứ | blotted out |
Câu hỏi thường gặp
blot out nghĩa là gì?
blot out (cụm động từ) nghĩa là xoá đi, xoá sạch, làm mờ đi, che kín.