TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blot out

giọng máy của trình duyệt

blot out nghĩa là xoá đi, xoá sạch, làm mờ đi, che kín.

Nghĩa của blot out

Cụm động từ

  1. Xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch.
    • to blot out a wordxoá một từ
  2. Làm mờ đi, che kín.
    • the fog blots out the viewsương mù làm mờ phong cảnh
  3. Tiêu diệt, phá huỷ.

Dạng từ của blot out

Ngôi thứ ba số ítblots out
Hiện tại phân từ (-ing)blotting out
Quá khứ phân từblotted out
Quá khứblotted out

Câu hỏi thường gặp

blot out nghĩa là gì?

blot out (cụm động từ) nghĩa là xoá đi, xoá sạch, làm mờ đi, che kín.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.