blotch
UK/blɒtʃ/
US/blɑt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
blotch nghĩa là nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy, vết, làm bẩn.
Nghĩa của blotch
Danh từ
- Nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da).
- Vết (mực, sơn...).
- Từ lóng Giấy thấm.
Ngoại động từ
- Làm bẩn, bôi bẩn.
Dạng từ của blotch
| Số nhiều | blotches |
| Ngôi thứ ba số ít | blotches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blotching |
| Quá khứ phân từ | blotched |
| Quá khứ | blotched |
Họ từ của blotch
Câu hỏi thường gặp
blotch nghĩa là gì?
blotch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy, vết, làm bẩn.
blotch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blotch: giọng Anh (UK) /blɒtʃ/, giọng Mỹ (US) /blɑt͡ʃ/.